Hành: Kim Loại: Sát Tinh Tên gọi tắt thường gặp: Đà Phụ tinh. Thuộc bộ sao đôi Kình Dương và Đà La. Gọi tắt là bộ Kình Đà. - Phân loại theo tính chất là Kỵ Tinh, Hung Tinh. - Cũng là một trong 6 sao của bộ Lục Sát Tinh gồm các sao Kình Dương, Đà La, … Đọc tiếp Sao Đà La
Tác giả: Nguyễn Thành Đạt
Sao Cô Thần
Hành: Thổ Loại: Ám Tinh Đặc Tính: Cô độc, lạnh lùng Tên gọi tắt thường gặp: Cô Phụ Tinh. Một trong sao bộ đôi Cô Thần và Quả Tú. Gọi tắt là Cô Quả. Sao này là sao xấu. Ý Nghĩa Cô Thần Ở Cung Mệnh Tính Tình Tánh cô độc, lạnh lùng, khó khăn.Ít giao du với bên … Đọc tiếp Sao Cô Thần
Sao Bệnh Phù
Hành: Thổ Loại: Bại Tinh Đặc Tính: Bệnh tật, đau yếu, buồn rầu Phụ tinh. Sao thứ 9 trong 12 sao thuộc vòng sao Bác Sĩ theo thứ tự: Bác Sĩ, Lực Sĩ, Thanh Long, Tiểu Hao, Tướng Quân, Tấu Thư, Phi Liêm, Hỷ Thần, Bệnh Phù, Đại Hao, Phục Binh, Quan Phủ. Ý Nghĩa Của Sao Bệnh … Đọc tiếp Sao Bệnh Phù
Sao Bát Tọa
Hành: Mộc Loại: Cát Tinh Đặc Tính: Khoan hòa, bệ vệ, học hành, khoa giáp, quý hiển, tốt lành Tên gọi tắt thường gặp: Tọa Phụ tinh. Thuộc bộ sao đôi Tam Thai và Bát Tọa. Gọi tắt là bộ sao Thai Tọa. Phân loại theo tính chất là Đài Các Tinh. Ý Nghĩa Bát Tọa Ở Cung Mệnh … Đọc tiếp Sao Bát Tọa
Sao Bạch Hổ
Phương Vị: Bắc Đẩu Tinh Hành: Kim Loại: Bại Tinh Đặc Tính: Hình thương, tai nạn, bệnh tật, thị phi, khẩu thiệt, hùng dũng. Tên gọi tắt thường gặp: Hổ Phụ tinh. Sao thứ 9 trong 12 sao thuộc vòng sao Thái Tuế theo thứ tự: Thái Tuế, Thiếu Dương, Tang Môn, Thiếu Âm, Quan Phù, Tử Phù, Tuế Phá, … Đọc tiếp Sao Bạch Hổ
Sao Bác Sĩ
Hành: Thủy Loại: Cát Tinh Đặc Tính: Văn chương, học hành, thi cử Ý Nghĩa Của Sao Bác Sĩ Bác Sĩ là cát tinh, có nghĩa là thông minh, hay suy xét kín đáo, chủ sự thông đạt thâm thúy, ngôn ngữ hoạt bát, khoan hòa, nhân hậu, lợi ích cho việc thi cử học hành, giải trừ … Đọc tiếp Sao Bác Sĩ
Sao Ân Quang
Hành: Mộc Loại: Phúc Tinh Đặc Tính: Phúc Đức, Trường Thọ Tên gọi tắt thường gặp: Quang Phụ Tinh. Một trong sao bộ đôi Ân Quang và Thiên Quý. Gọi tắt là bộ Quang Quý. Phân loại theo tính chất là Phúc Tinh. Sao này là sao tốt. Ý Nghĩa Ân Quang Ở Cung Mệnh Tính Tình Ân Quang … Đọc tiếp Sao Ân Quang
Sao Tuyệt
Hành: Thổ Loại: Hung Tinh Đặc Tính: Sự tiêu diệt, bế tắc, chấm dứt, khô cạn, ngăn trở công danh. Sao thứ 10 trong 12 sao thuộc vòng sao Trường Sinh theo thứ tự: Trường Sinh, Mộc Dục, Quan Đới, Lâm Quan, Đế Vượng, Suy, Bệnh, Tử, Mộ, Tuyệt, Thai, Dưỡng. Ý Nghĩa Tuyệt Ở Cung Mệnh Tính … Đọc tiếp Sao Tuyệt
Sao Tử
Hành: Thủy Loại: Ác Tinh Đặc Tính: Đa sầu, đa cảm, buồn phiền, thăng trầm, kín đáo. Sao thứ 8 trong 12 sao thuộc vòng sao Trường Sinh theo thứ tự: Trường Sinh, Mộc Dục, Quan Đới, Lâm Quan, Đế Vượng, Suy, Bệnh, Tử, Mộ, Tuyệt, Thai, Dưỡng. Ý Nghĩa Của Sao Tử Thâm trầm, kín đáo.Hay suy … Đọc tiếp Sao Tử
Sao Trường Sinh
Hành: Thủy Loại: Thiện Tinh Đặc Tính: Phúc thọ, sinh khí, thịnh vượng. Tên gọi tắt thường gặp: Sinh Phụ Tinh. Sao chủ và cũng là sao thứ 1 trong 12 sao thuộc vòng sao Trường Sinh theo thứ tự: Trường Sinh, Mộc Dục, Quan Đới, Lâm Quan, Đế Vượng, Suy, Bệnh, Tử, Mộ, Tuyệt, Thai, Dưỡng. Ý Nghĩa … Đọc tiếp Sao Trường Sinh
