Thuộc Mộc. Thiện tinh. Tính chất : thuần hòa, độ lượng hay giúp đỡ cứu vớt người. CUNG MỆNH có Giải thần : giải ách, trừ hung, không lo vận hạn. CUNG GIẢI có Giải thần : giải trừ vận hạn. Tác dụng của Giải Thần là “tiêu tai giải nạn”. Giải Thần mà đứng … Đọc tiếp Sao Giải Thần
Tác giả: Nguyễn Thành Đạt
Sao Đường Phù
Hành: Mộc Loại: Cát Tinh Đặc Tính: Sự thanh tịnh, thanh nhàn, lợi ích cho việc cầu công danh, điền sản, tài lộc. Ý Nghĩa Đường Phù Ở Cung Mệnh Người điềm đạm, khiêm nhường, ưa thích sự thanh nhàn, yên tĩnh. Sao này gặp nhiều sao tốt thì tốt thêm, gặp nhiều sao xấu thì xấu lắm. … Đọc tiếp Sao Đường Phù
Sao Điếu Khách
Hành: Hỏa Loại: Bại Tinh Đặc Tính: Phá hoại tài sản, bệnh tật, tang tóc (nhỏ), thích chơi bời, cờ bạc, hay nói, khoe khoang, khoác lác, khinh người Tên gọi tắt thường gặp: Khách Phụ tinh. Sao thứ 11 trong 12 sao thuộc vòng sao Thái Tuế theo thứ tự: Thái Tuế, Thiếu Dương, Tang Môn, Thiếu Âm, … Đọc tiếp Sao Điếu Khách
Sao Địa Võng
Hành: Thổ Loại: Ác Tinh Đặc Tính: Tù hãm, khốn đốn, trở ngại Tên gọi tắt thường gặp: Võng Phụ Tinh. Thuộc bộ sao đôi Thiên La và Địa Võng. Gọi tắt là La Võng. Vị trí luôn ở trong Cung Tuất. Sao này là sao xấu. Ý Nghĩa Địa Võng Ở Cung Mệnh Sao Địa Võng ở Mệnh … Đọc tiếp Sao Địa Võng
Sao Địa Kiếp
Loại: Sát Tinh Đặc Tính: Trở ngại, thất bại, bần hàn, tai nạn, tác hại, gian xảo, kích động Tên gọi tắt thường gặp: Kiếp Phụ tinh. Thuộc bộ sao đôi Địa Không và Địa Kiếp. Phân loại theo tính chất là Sát Tinh, Hung Tinh. Cũng là một trong 6 sao của bộ Lục Sát Tinh gồm … Đọc tiếp Sao Địa Kiếp
Sao Địa Không
Hành: Hỏa Loại: Sát Tinh Đặc Tính: Trở ngại, thất bại, bần hàn, tai nạn, tác hại, gian xảo, kích động Tên gọi tắt thường gặp: Không Phụ tinh. Thuộc bộ sao đôi Địa Không và Địa Kiếp. Phân loại theo tính chất là Sát Tinh, Hung Tinh. Cũng là một trong 6 sao của bộ Lục Sát Tinh … Đọc tiếp Sao Địa Không
Sao Địa Giải
1. Ý nghĩa a. Về tính tình: - sự đức độ, khoan hòa, thuần hậu - sự từ thiện, lòng nhân hay giúp đỡ người khác Người có 3 sao này tâm tính hướng thiện, lương thiện, không hại ai, vị tha, hay giúp đỡ người hoạn nạn hay người yếu kém. Về điểm này, … Đọc tiếp Sao Địa Giải
Sao Đẩu Quân
Hành: Hỏa Loại: Ác Tinh Đặc Tính: Cô độc, khó tánh, ngăn nắp, giữ của lâu bền Ý Nghĩa Đẩu Quân Ở Cung Mệnh Tính Tình Đẩu Quân có nghĩa là nghiêm nghị, chặt chẽ, khắc kỷ. Người có Đẩu Quân thủ Mệnh thường cô độc, ít bạn do sự khó tính hoặc câu chấp. Về điểm này, … Đọc tiếp Sao Đẩu Quân
Sao Đào Hoa
Hành: Mộc Loại: Cát Tinh Đặc Tính: Vui vẻ, mau mắn, tốt lành Tên gọi tắt thường gặp: Đào Phụ tinh. Một trong nhóm sao Đào Hoa, Hồng Loan, Thiên Hỷ. Gọi tắt là bộ Tam Minh (Đào Hồng Hỷ). Phân loại theo tính chất là Đào Hoa Tinh. Sao này là sao tốt. Vị Trí Ở Các Cung … Đọc tiếp Sao Đào Hoa
Sao Đại Hao
Hành: Hỏa Loại: Bại Tinh Đặc Tính: Phá tán Tên gọi tắt thường gặp: Hao Phụ tinh. Một trong sao bộ đôi Tiểu Hao và Đại Hao. Gọi tắt là Song Hao. Cũng là Sao thứ 10 trong 12 sao thuộc vòng sao Bác Sĩ theo thứ tự: Bác Sĩ, Lực Sĩ, Thanh Long, Tiểu Hao, Tướng Quân, Tấu … Đọc tiếp Sao Đại Hao
