NGƯỜI TUỔI ẤT HỢI

Tuổi Ất Hợi gồm các năm sinh ...1935, 1995, 2055, 2115, 2175, 2235... Người tuổi Ất Hợi thuộc mệnh Hỏa (Sơn đầu Hỏa - Lửa trên núi). Tuổi Ất Hợi là người có trí tuệ, sáng dạ, họ có khả năng linh cảm, nhận biết vấn đề nhanh nhạy. Người tuổi Ất Hợi khi nhỏ … Đọc tiếp NGƯỜI TUỔI ẤT HỢI

NGƯỜI TUỔI ẤT DẬU

Tuổi Ất Dậu gồm các năm sinh ...1945, 2005, 2065, 2125, 2185, 2245... Người tuổi Ất Dậu thuộc mệnh Thủy (Tuyền trung Thủy - Nước trong khe suối). Tuổi Ất Dậu là tuổi Kim mệnh Thủy. Kim sinh Thủy. Tuổi phò mệnh nên người này trường thọ, tuy vậy khi nhỏ họ thường đau ốm, … Đọc tiếp NGƯỜI TUỔI ẤT DẬU

Tuần Không

Loại: Ám tinh Đặc Tính: Sự trắc trở, dai dẳng, xoay trở bao giờ cũng chậm chạp. Phụ Tinh. Tên gọi đầy đủ là Tuần Trung Không Vong. Một trong 4 sao của bộ Tứ Không là Thiên Không, Địa Không, Tuần Không, Triệt Không. Ý Nghĩa Tuần Ở Cung Mệnh Tuổi trẻ lận đận, nghèo, cực, … Đọc tiếp Tuần Không

Triệt Không

Loại: Tùy Tinh Đặc Tính: Bế tắc, chướng ngại, chặn đứng. Phụ Tinh. Tên gọi đầy đủ là Triệt Lộ Không Vong. Một trong 4 sao của bộ Tứ Không là Thiên Không, Địa Không, Tuần Không, Triệt Không. Ý Nghĩa Của Tuần Triệt Tác dụng của Tuần, Triệt có tính cách toàn diện, không có biệt … Đọc tiếp Triệt Không

Sao Văn Xương

Hành: Kim Loại: Văn Tinh Đặc Tính: Khoa giáp, học hành, phú quý. Tên gọi tắt thường gặp: Xương Phụ tinh. Một trong sao bộ đôi Văn Xương và Văn Khúc. Gọi tắt là bộ Xương Khúc. Vị Trí Ở Các Cung Đắc địa: Thìn, Tuất, Sửu, Mùi, Tỵ, HợiHãm địa: Tý, Dần, Ngọ, Thân Ý Nghĩa Văn Xương … Đọc tiếp Sao Văn Xương

Sao Văn Khúc

Hành: Thủy Loại: Phúc Tinh Đặc Tính: Khoa giáp, học hành, phú quý. Tên gọi tắt thường gặp: Khúc Phụ tinh. Một trong sao bộ đôi Văn Xương và Văn Khúc. Gọi tắt là bộ Xương Khúc. Vị Trí Ở Các Cung Đắc địa: Thìn, Tuất, Sửu, Mùi, Tỵ, HợiHãm địa: Tý, Dần, Ngọ, Thân Ý Nghĩa Văn Khúc … Đọc tiếp Sao Văn Khúc

Sao Tướng Quân

Hành: Mộc Loại: Võ Tinh, Quyền Tinh Đặc Tính: Uy quyền, mệnh lệnh. Phụ tinh. Sao thứ 5 trong 12 sao thuộc vòng sao Bác Sĩ theo thứ tự: Bác Sĩ, Lực Sĩ, Thanh Long, Tiểu Hao, Tướng Quân, Tấu Thư, Phi Liêm, Hỷ Thần, Bệnh Phù, Đại Hao, Phục Binh, Quan Phủ. Cũng là một trong 4 … Đọc tiếp Sao Tướng Quân

Sao Tuế Phá

Hành: Hỏa Loại: Bại Tinh Đặc Tính: Trở ngại, phá tán. Phụ tinh. Sao thứ 7 trong 12 sao thuộc vòng sao Thái Tuế theo thứ tự: Thái Tuế, Thiếu Dương, Tang Môn, Thiếu Âm, Quan Phù, Tử Phù, Tuế Phá, Long Đức, Bạch Hổ, Phúc Đức, Điếu Khách, Trực Phù. Ý Nghĩa Tuế Phá Ở Cung Mệnh … Đọc tiếp Sao Tuế Phá

Sao Tử Phù

Hành: Kim Loại: Hung Tinh Đặc Tính: Tật bệnh, buồn thảm, nguy khốn, gây rắc rối ngăn trở công việc. Phụ tinh. Sao thứ 6 trong 12 sao thuộc vòng sao Thái Tuế theo thứ tự: Thái Tuế, Thiếu Dương, Tang Môn, Thiếu Âm, Quan Phù, Tử Phù, Tuế Phá, Long Đức, Bạch Hổ, Phúc Đức, Điếu Khách, … Đọc tiếp Sao Tử Phù

Sao Trực Phù

Hành: Kim Loại: Ác Tinh Đặc Tính: Tật bệnh. Phụ tinh. Sao thứ 12 trong 12 sao thuộc vòng sao Thái Tuế theo thứ tự: Thái Tuế, Thiếu Dương, Tang Môn, Thiếu Âm, Quan Phù, Tử Phù, Tuế Phá, Long Đức, Bạch Hổ, Phúc Đức, Điếu Khách, Trực Phù. Ý Nghĩa Sao Trực Phù Ở Cung Mệnh Sao … Đọc tiếp Sao Trực Phù