QUẺ 11: ĐỊA THIÊN THÁI

Dưới đây là lời giảng Quẻ Địa Thiên Thái theo sách "Kinh dịch - Đạo của người quân tử" của học giả Nguyễn Hiến Lê |||::: Địa Thiên Thái (泰 tài) Quẻ Địa Thiên Thái, đồ hình |||::: còn gọi là quẻ Thái (泰 tai4), là quẻ số 11 trong Kinh Dịch. * Nội quái … Đọc tiếp QUẺ 11: ĐỊA THIÊN THÁI

QUẺ 10: THIÊN TRẠCH LÝ

Dưới đây là lời giảng Quẻ Thiên Trạch Lý theo sách "Kinh dịch - Đạo của người quân tử" của học giả Nguyễn Hiến Lê ||:||| Thiên Trạch Lý (履 lǚ) Quẻ Thiên Trạch Lý, đồ hình ||:||| còn gọi là quẻ Lý (履 lu3), là quẻ thứ 10 trong Kinh Dịch. * Nội quái … Đọc tiếp QUẺ 10: THIÊN TRẠCH LÝ

QUẺ 9: PHONG THIÊN TIỂU SÚC

Dưới đây là lời giảng Quẻ Phong Thiên Tiểu Súc theo sách "Kinh dịch - Đạo của người quân tử" của học giả Nguyễn Hiến Lê |||:|| Phong Thiên Tiểu Súc (小畜 xiǎo chù) Quẻ Phong Thiên Tiểu Súc, đồ hình |||:|| còn gọi là quẻ Tiểu Súc (小畜 xiao3 chu4), là quẻ thứ 09 … Đọc tiếp QUẺ 9: PHONG THIÊN TIỂU SÚC

QUẺ 8: THỦY ĐỊA TỶ

Dưới đây là lời giảng Quẻ Thủy Địa Tỷ theo sách "Kinh dịch - Đạo của người quân tử" của học giả Nguyễn Hiến Lê ::::|: Thủy Địa Tỷ (比 bǐ) Quẻ Thủy Địa Tỷ, đồ hình ::::|: còn gọi là quẻ Tỷ (比 (bi3), là quẻ thứ 08 trong Kinh Dịch. * Nội quái … Đọc tiếp QUẺ 8: THỦY ĐỊA TỶ

QUẺ 7: ĐỊA THỦY SƯ

Dưới đây là lời giảng Quẻ Địa Thủy Sư theo sách "Kinh dịch - Đạo của người quân tử" của học giả Nguyễn Hiến Lê :|:::: Địa Thủy Sư (師 shī) Quẻ Địa Thủy Sư, còn gọi là quẻ Sư 師 (shi1), là quẻ số 07 trong Kinh Dịch * Nội quái là ☵ (:|: … Đọc tiếp QUẺ 7: ĐỊA THỦY SƯ

QUẺ 6: THIÊN THỦY TỤNG

Dưới đây là lời giảng Quẻ Thiên Thủy Tụng theo sách "Kinh dịch - Đạo của người quân tử" của học giả Nguyễn Hiến Lê :|:||| Thiên Thủy Tụng (訟 sòng) Quẻ Thiên Thủy Tụng, còn gọi là quẻ Tụng 訟 (song4), là quẻ thứ 06 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☵ (:|: … Đọc tiếp QUẺ 6: THIÊN THỦY TỤNG

QUẺ 5: THỦY THIÊN NHU

Dưới đây là lời giảng Quẻ Thủy Thiên Nhu theo sách "Kinh dịch - Đạo của người quân tử" của học giả Nguyễn Hiến Lê |||:|: Thủy Thiên Nhu (需 xū) Quẻ Thủy Thiên Nhu, còn gọi là quẻ Nhu (需 xu1). * Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天). * … Đọc tiếp QUẺ 5: THỦY THIÊN NHU

QUẺ 4: SƠN THỦY MÔNG

Dưới đây là lời giảng Quẻ Sơn Thủy Mông theo sách "Kinh dịch - Đạo của người quân tử" của học giả Nguyễn Hiến Lê :|:::| Sơn Thủy Mông (蒙 méng) Quẻ Sơn Thủy Mông, còn gọi là quẻ Mông (蒙 meng2), là quẻ thứ 04 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☵ (:|: … Đọc tiếp QUẺ 4: SƠN THỦY MÔNG

QUẺ 3: THỦY LÔI TRUÂN

Dưới đây là lời giảng Quẻ Thủy Lôi Truân theo sách "Kinh dịch - Đạo của người quân tử" của học giả Nguyễn Hiến Lê |:::|: Thủy Lôi Truân (屯 chún) Quẻ Thủy Lôi Truân, đôi khi còn gọi là quẻ Truân (屯 chún) là quẻ số 03 trong Kinh Dịch * Nội quái là … Đọc tiếp QUẺ 3: THỦY LÔI TRUÂN

QUẺ 2: THUẦN KHÔN

Dưới đây là lời giảng Quẻ Thuần Khôn theo sách "Kinh dịch - Đạo của người quân tử" của học giả Nguyễn Hiến Lê :::::: Thuần Khôn (坤 kūn) Quẻ Thuần Khôn, còn gọi là quẻ Khôn (坤 kūn), tức Đất là quẻ số 02 trong Kinh Dịch. * Nội quái là: ☷ (::: 坤 … Đọc tiếp QUẺ 2: THUẦN KHÔN