QUẺ 31: TRẠCH SƠN HÀM

Dưới đây là lời giảng Quẻ Trạch Sơn Hàm theo sách "Kinh dịch - Đạo của người quân tử" của học giả Nguyễn Hiến Lê ::|||: Trạch Sơn Hàm (咸 xián) Quẻ Trạch Sơn Hàm, đồ hình ::|||: còn gọi là quẻ Hàm (咸 xian2), là quẻ thứ 31 trong Kinh Dịch. * Nội quái … Đọc tiếp QUẺ 31: TRẠCH SƠN HÀM

QUẺ 30: THUẦN LY

Dưới đây là lời giảng Quẻ Thuần Ly theo sách "Kinh dịch - Đạo của người quân tử" của học giả Nguyễn Hiến Lê |:||:| Thuần Ly (離 lí) Quẻ Thuần Ly, đồ hình |:||:| còn gọi là quẻ Ly (離 li2), là quẻ thứ 30 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☲ (|:| … Đọc tiếp QUẺ 30: THUẦN LY

QUẺ 29: THUẦN KHẢM

Dưới đây là lời giảng Quẻ Thuần Khảm theo sách "Kinh dịch - Đạo của người quân tử" của học giả Nguyễn Hiến Lê :|::|: Thuần Khảm (坎 kǎn) Quẻ Thuần Khảm, đồ hình :|::|: còn gọi là quẻ Khảm (坎 kan3), là quẻ thứ 29 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☵ (:|: … Đọc tiếp QUẺ 29: THUẦN KHẢM

QUẺ 28: TRẠCH PHONG ĐẠI QUÁ

Dưới đây là lời giảng Quẻ Trạch Phong Đại Quá theo sách "Kinh dịch - Đạo của người quân tử" của học giả Nguyễn Hiến Lê :||||: Trạch Phong Đại Quá (大過 dà guò) Quẻ Trạch Phong Đại Quá, đồ hình :||||: còn gọi là quẻ Đại Quá (大過 da4 guo4), là quẻ thứ 28 … Đọc tiếp QUẺ 28: TRẠCH PHONG ĐẠI QUÁ

QUẺ 27: SƠN LÔI DI

Dưới đây là lời giảng Quẻ Sơn Lôi Di theo sách "Kinh dịch - Đạo của người quân tử" của học giả Nguyễn Hiến Lê |::::| Sơn Lôi Di (頤 yí) Quẻ Sơn Lôi Di, đồ hình |::::| còn gọi là quẻ Di (頤 yi2), là quẻ thứ 27 trong Kinh Dịch. * Nội quái … Đọc tiếp QUẺ 27: SƠN LÔI DI

QUẺ 26: SƠN THIÊN ĐẠI SÚC

Dưới đây là lời giảng Quẻ Sơn Thiên Đại Súc theo sách "Kinh dịch - Đạo của người quân tử" của học giả Nguyễn Hiến Lê |||::| Sơn Thiên Đại Súc (大畜 dà chù) Quẻ Thiên Sơn Đại Súc, đồ hình |||::| còn gọi là quẻ Đại Súc (大畜 da4 chu4), là quẻ thứ 26 … Đọc tiếp QUẺ 26: SƠN THIÊN ĐẠI SÚC

QUẺ 25: THIÊN LÔI VÔ VỌNG

Dưới đây là lời giảng Quẻ Thiên Lôi Vô Vọng theo sách "Kinh dịch - Đạo của người quân tử" của học giả Nguyễn Hiến Lê |::||| Thiên Lôi Vô Vọng (無妄 wú wàng) Quẻ Thiên Lôi Vô Vọng, đồ hình |::||| còn gọi là quẻ Vô Vọng (無妄 wu2 wang4), là quẻ thứ 25 … Đọc tiếp QUẺ 25: THIÊN LÔI VÔ VỌNG

QUẺ 24: ĐỊA LÔI PHỤC

Dưới đây là lời giảng Quẻ Địa Lôi Phục theo sách "Kinh dịch - Đạo của người quân tử" của học giả Nguyễn Hiến Lê |::::: Địa Lôi Phục (復 fù) Quẻ Địa Lôi Phục, đồ hình |::::: còn gọi là quẻ Phục (復 fu4), là quẻ thứ 24 trong Kinh Dịch. * Nội quái … Đọc tiếp QUẺ 24: ĐỊA LÔI PHỤC

QUẺ 23: SƠN ĐỊA BÁC

Dưới đây là lời giảng Quẻ Sơn Địa Bác theo sách "Kinh dịch - Đạo của người quân tử" của học giả Nguyễn Hiến Lê :::::| Sơn Địa Bác (剝 bō) Quẻ Sơn Địa Bác, đồ hình :::::| còn gọi là quẻ Bác (剝 bo1), là quẻ thứ 23 trong Kinh Dịch. * Nội quái … Đọc tiếp QUẺ 23: SƠN ĐỊA BÁC

QUẺ 22: SƠN HỎA BÍ

Dưới đây là lời giảng Quẻ Sơn Hỏa Bí theo sách "Kinh dịch - Đạo của người quân tử" của học giả Nguyễn Hiến Lê |:|::| Sơn Hỏa Bí (賁 bì) Quẻ Sơn Hỏa Bí, đồ hình |:|::| còn gọi là quẻ Bí (賁 bi4), là quẻ thứ 22 trong Kinh Dịch. * Nội quái … Đọc tiếp QUẺ 22: SƠN HỎA BÍ